Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 绘声绘色

绘声绘色

huì shēng huì sè
Âm Hán-Việt: hội thanh hội sắc
HSK 3.0 cấp 9
miêu tả sinh động
vivid and colorful (idiom)

Ví dụ câu

他把故事讲得绘声绘色。

Tā bǎ gùshì jiǎng de huì shēng huì sè.

Anh ấy kể chuyện rất sinh động.

He told the story vividly.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

绘声绘色 viết sang phồn thể là 繪聲繪色 huì shēng huì sè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →