Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 鸦雀无声

鸦雀无声

yā què wú shēng
Âm Hán-Việt: nha tước vô thanh
HSK 3.0 cấp 9
yên lặng như tờ
lit. crow and peacock make no sound

Ví dụ câu

教室里鸦雀无声。

Jiàoshì lǐ yāquèwúshēng.

Trong lớp học yên lặng như tờ.

The classroom was dead silent.

Cách dùng từ này

"鸦雀无声" (im phăng phắc, lặng như tờ) là thành ngữ tả một nơi có người mà không ai lên tiếng. Hay làm vị ngữ sau từ chỉ nơi chốn: "教室 里 鸦雀无声", hoặc làm bổ ngữ sau "得": "大家 静 得 鸦雀无声". Dùng khi muốn nhấn sự im lặng đột ngột hay căng thẳng; yên tĩnh bình thường thì nói "安静".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

鸦雀无声 viết sang phồn thể là 鴉雀無聲 yā què wú shēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →