Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 呼声

呼声

hū shēng
Âm Hán-Việt: hô thanh
HSK 3.0 cấp 9
tiếng kêu gọi/tiếng reo
a shout

Ví dụ câu

改革的呼声很高。

Gǎigé de hūshēng hěn gāo.

Tiếng kêu gọi cải cách rất cao.

The call for reform is strong.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

呼声 viết sang phồn thể là 呼聲 hū shēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →