Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 赏 viết sang phồn thể là 賞.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
"赏" là động từ, nghĩa là thưởng thức, khen thưởng. Thường xuất hiện trong "欣赏" (thưởng thức), "观赏" (chiêm ngưỡng), "赞赏" (khen ngợi), "奖赏" (phần thưởng), "鉴赏" (thẩm định).
他喜欢赏花。
Tā xǐhuān shǎng huā.
Anh ấy thích thưởng thức hoa.
He enjoys admiring flowers.