Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 扔

扔

rēng
Âm Hán-Việt: nhưng
HSK 3.0 cấp 4
ném, vứt
to throw

Cách dùng chữ này

“扔” là động từ khẩu ngữ “ném, vứt”: “乱扔垃圾” (vứt rác bừa bãi). Hay đi với bổ ngữ: “扔掉” (vứt đi), ném cho ai đó thì thêm “给” + người. Gần nghĩa với “丢” (vứt, đánh mất).

Ví dụ câu

不要乱扔垃圾。

Búyào luàn rēng lājī.

Đừng vứt rác bừa bãi.

Don't throw garbage everywhere.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →