Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 软

软

ruǎn
Âm Hán-Việt: nhuyễn
HSK 3.0 cấp 5
mềm
soft

Phồn thể

Chữ giản thể 软 viết sang phồn thể là 軟.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ: mềm, ngược nghĩa với 硬 (cứng) — cái bánh mì này 很软 (rất mềm). Nghĩa bóng: yếu, dễ xiêu lòng — 软弱 (yếu đuối). Từ ghép: 软件 (phần mềm), 柔软 (mềm mại).

Ví dụ câu

这个面包很软。

Zhège miànbāo hěn ruǎn.

Cái bánh mì này rất mềm.

This bread is very soft.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「软」