Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 布满

布满

bù mǎn
Âm Hán-Việt: bố mãn
HSK 3.0 cấp 6
phủ đầy, tràn ngập
to be covered with, to be filled with

Ví dụ câu

天空布满星星。

Tiānkōng bùmǎn xīngxing.

Bầu trời đầy sao.

The sky is filled with stars.

Cách dùng từ này

“布满” (phủ đầy, rải khắp) là động từ: chủ ngữ là nơi chốn, tân ngữ là thứ rải khắp nơi đó: “天空 布满 星星” (bầu trời đầy sao). Thường dùng để tả cảnh, sắc thái văn viết. Gần “充满” (tràn đầy), nhưng “充满” hay dùng cho điều trừu tượng như niềm vui, hy vọng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

布满 viết sang phồn thể là 布滿 bù mǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →