Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 圆满

圆满

yuán mǎn
Âm Hán-Việt: viên mãn
HSK 3.0 cấp 6
viên mãn/trọn vẹn
satisfactory

Ví dụ câu

会议圆满结束。

Huìyì yuánmǎn jiéshù.

Cuộc họp kết thúc viên mãn.

The meeting ended successfully.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

圆满 viết sang phồn thể là 圓滿 yuán mǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →