Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 圆珠笔

圆珠笔

yuán zhū bǐ
Âm Hán-Việt: viên châu bút
HSK 3.0 cấp 6
bút bi
ballpoint pen

Ví dụ câu

请用圆珠笔写名字。

Qǐng yòng yuánzhūbǐ xiě míngzì.

Xin hãy dùng bút bi viết tên.

Please write your name with a ballpoint pen.

Cách dùng từ này

“圆珠笔” (bút bi) là danh từ, lượng từ “支”: “一 支 圆珠笔”. Hay đi sau “用” để chỉ công cụ: “用 圆珠笔 写 名字” (viết tên bằng bút bi). Phân biệt với “钢笔” (bút máy, phải bơm mực) và “铅笔” (bút chì). Nói chung các loại bút thì dùng “笔”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

圆珠笔 viết sang phồn thể là 圓珠筆 yuán zhū bǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →