他们过着美满的生活。
Tāmen guòzhe měimǎn de shēnghuó.
Họ sống một cuộc sống hạnh phúc viên mãn.
They live a happy and fulfilling life.
“美满” (hạnh phúc, viên mãn) là tính từ, dùng chủ yếu cho gia đình, hôn nhân, cuộc sống trọn vẹn tốt đẹp. Hay gặp: “家庭 美满”, “美满 的 婚姻”, “生活 幸福 美满”. Hay xuất hiện trong lời chúc đám cưới.
美满 viết sang phồn thể là 美滿 měi mǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.