Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 美满

美满

měi mǎn
Âm Hán-Việt: mĩ mãn
HSK 3.0 cấp 7
hạnh phúc/viên mãn
happy

Ví dụ câu

他们过着美满的生活。

Tāmen guòzhe měimǎn de shēnghuó.

Họ sống một cuộc sống hạnh phúc viên mãn.

They live a happy and fulfilling life.

Cách dùng từ này

“美满” (hạnh phúc, viên mãn) là tính từ, dùng chủ yếu cho gia đình, hôn nhân, cuộc sống trọn vẹn tốt đẹp. Hay gặp: “家庭 美满”, “美满 的 婚姻”, “生活 幸福 美满”. Hay xuất hiện trong lời chúc đám cưới.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

美满 viết sang phồn thể là 美滿 měi mǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →