这首歌很美妙。
Zhè shǒu gē hěn měimiào.
Bài hát này rất tuyệt vời.
This song is wonderful.
tính từ; nghĩa “tuyệt vời, kỳ diệu”. Thường đứng sau danh từ hoặc sau động từ “là”. Thường đi kèm với danh từ chỉ âm nhạc, cảm xúc. Lưu ý không dùng cho vật thể bình thường mà chỉ những trải nghiệm tinh tế.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.