Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 赞美

赞美

zàn měi
Âm Hán-Việt: tán mĩ
HSK 3.0 cấp 7
ca ngợi, khen
to admire

Ví dụ câu

老师赞美他的字写得漂亮。

Lǎoshī zànměi tā de zì xiě de piàoliang.

Thầy giáo khen chữ anh ấy viết rất đẹp.

The teacher praised his handwriting.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

赞美 viết sang phồn thể là 讚美 zàn měi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →