Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 满意

满意

mǎn yì
Âm Hán-Việt: mãn ý
HSK 3.0 cấp 3
hài lòng, thỏa mãn
satisfied

Ví dụ câu

我对这次旅行很满意。

Wǒ duì zhè cì lǚxíng hěn mǎnyì.

Tôi rất hài lòng với chuyến đi này.

I am very satisfied with this trip.

Cách dùng từ này

"满意" (hài lòng) là tính từ, đối tượng đặt trước bằng "对": "对…很满意". Làm vị ngữ sau phó từ mức độ: "很 满意"; phủ định "不 满意". "不满" (bất mãn) nặng hơn "不 满意".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

满意 viết sang phồn thể là 滿意 mǎn yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →