Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 愿意

愿意

yuàn yì
Âm Hán-Việt: nguyện ý
HSK 3.0 cấp 3
sẵn lòng, muốn
to be willing

Ví dụ câu

你愿意和我一起去吗?

Nǐ yuànyì hé wǒ yìqǐ qù ma?

Bạn sẵn lòng đi cùng tôi không?

Are you willing to go with me?

Ký tự cấu thành

Phồn thể

愿意 viết sang phồn thể là 願意 yuàn yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →