Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 原谅

原谅

yuán liàng
Âm Hán-Việt: nguyên lượng
HSK 3.0 cấp 4
tha thứ
to excuse

Ví dụ câu

我原谅他了。

Wǒ yuánliàng tā le.

Tôi tha thứ cho anh ấy.

I forgive him.

Cách dùng từ này

"原谅" (tha thứ) là động từ, tân ngữ là người hoặc lỗi: "原谅 他", "我 原谅 你 了". Dùng làm lời xin lỗi lịch sự: "请 原谅". Gần nghĩa "谅解" (thông cảm, thấu hiểu), trang trọng hơn và không nhất thiết là có lỗi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

原谅 viết sang phồn thể là 原諒 yuán liàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →