Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 后来

后来

hòu lái
Âm Hán-Việt: hậu lai
HSK 3.0 cấp 3
sau đó
afterwards

Ví dụ câu

开始是晴天,后来下雨了。

Kāishǐ shì qíngtiān, hòulái xià yǔ le.

Ban đầu trời nắng, sau đó mưa.

At first it was sunny, later it rained.

Cách dùng từ này

“后来” là danh từ thời gian, nghĩa là sau đó, về sau; thường đứng đầu vế câu để kể tiếp việc đã xảy ra: 后来 + 下雨了. Chỉ dùng cho quá khứ và không đứng sau động từ hay mốc thời gian. Khác “以后”: “以后” dùng được cho tương lai và đứng sau mốc được (“下课” + “以后”).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

后来 viết sang phồn thể là 後來 hòu lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →