远处传来歌声。
Yuǎn chù chuán lái gē shēng.
Từ xa truyền đến tiếng hát.
The sound of singing came from afar.
“传来” là động từ (传 + bổ ngữ xu hướng 来), nghĩa là vọng lại, truyền đến chỗ người nói. Hay dùng trong câu tồn hiện: từ chỉ nơi chốn đứng đầu, sự vật đứng sau: 远处传来 + 歌声 (từ xa vọng lại tiếng hát). Tân ngữ thường là âm thanh hoặc tin tức như 声音, 消息.
传来 viết sang phồn thể là 傳來 chuán lái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.