Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 传来

传来

chuán lái
Âm Hán-Việt: truyền lai
HSK 3.0 cấp 3
truyền đến
to come through

Ví dụ câu

远处传来歌声。

Yuǎn chù chuán lái gē shēng.

Từ xa truyền đến tiếng hát.

The sound of singing came from afar.

Cách dùng từ này

“传来” là động từ (传 + bổ ngữ xu hướng 来), nghĩa là vọng lại, truyền đến chỗ người nói. Hay dùng trong câu tồn hiện: từ chỉ nơi chốn đứng đầu, sự vật đứng sau: 远处传来 + 歌声 (từ xa vọng lại tiếng hát). Tân ngữ thường là âm thanh hoặc tin tức như 声音, 消息.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

传来 viết sang phồn thể là 傳來 chuán lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →