你过来一下。
Nǐ guòlái yíxià.
Bạn lại đây một chút.
Come over here for a moment.
“过来” là động từ, nghĩa là đi về phía người nói, lại đây: 过来一下 (bạn lại đây một chút). Cũng làm bổ ngữ sau động từ khác để chỉ hướng về phía người nói: 走 + 过来 (đi lại đây), 拿 + 过来 (mang lại đây). Từ đối lập là 过去 (đi qua bên kia).
过来 viết sang phồn thể là 過來 guò lái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.