Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 带来

带来

dài lái
Âm Hán-Việt: đái lai
HSK 3.0 cấp 2
mang lại
to bring

Ví dụ câu

这场雨带来了凉爽的天气。

Zhè chǎng yǔ dài lái le liáng shuǎng de tiān qì.

Cơn mưa này mang lại thời tiết mát mẻ.

This rain brought cool weather.

Cách dùng từ này

“带来” là động từ, nghĩa là mang đến, đem lại. Nghĩa cụ thể là mang vật theo đến chỗ người nói; nghĩa trừu tượng là đem lại một kết quả, cảm xúc: 带来 + 快乐 (mang lại niềm vui), 带来 + 好处 (đem lại lợi ích), 带来 + 变化 (mang lại thay đổi). Hay kèm 了 khi việc đã xảy ra: 带来了.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

带来 viết sang phồn thể là 帶來 dài lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →