Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上来

上来

shàng lái
Âm Hán-Việt: thượng lai
HSK 3.0 cấp 2
lên đây
to come up

Ví dụ câu

请上来,我们在二楼。

Qǐng shànglái, wǒmen zài èr lóu.

Mời lên đây, chúng tôi ở tầng hai.

Please come up, we are on the second floor.

Cách dùng từ này

Động từ xu hướng “lên (về phía người nói)”, ví dụ gọi người ở dưới lên chỗ mình. Hay làm bổ ngữ sau động từ khác: “走” + “上来” (đi lên đây), “拿” + “上来” (mang lên đây). Phân biệt “上来” (lên, hướng về phía người nói) với “上去” (lên, hướng ra xa người nói).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

上来 viết sang phồn thể là 上來 shàng lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →