请从树上下来。
Qǐng cóng shù shàng xiàlai.
Xin hãy xuống khỏi cây.
Please come down from the tree.
Bổ ngữ xu hướng (cũng dùng làm động từ) “xuống đây”, hướng về phía người nói. Làm bổ ngữ: 走 + 下来, 坐 + 下来 (ngồi xuống). Nghĩa mở rộng là giữ lại, làm cho cố định: 写 + 下来 (ghi lại), 停 + 下来 (dừng lại). Đối lập với 下去 (xuống, rời xa người nói).
下来 viết sang phồn thể là 下來 xià lai.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.