我们经常来往。
Wǒmen jīngcháng láiwǎng.
Chúng tôi thường xuyên qua lại.
We often interact with each other.
“来往” là động từ có hai nghĩa. Đọc láiwǎng là qua lại (người, xe): “来往 的 车辆”. Đọc láiwang (thanh nhẹ) là giao thiệp, đi lại với ai: “我们 经常 来往”, “跟 他 没有 来往”. Khung hay gặp: “跟 … 来往” hoặc “和 … 来往”. Cũng dùng như danh từ: “有 来往” (có quan hệ qua lại).
来往 viết sang phồn thể là 來往 lái wǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.