Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 往年

往年

wǎng nián
Âm Hán-Việt: vãng niên
HSK 3.0 cấp 6
những năm trước
in former years, in previous years

Ví dụ câu

往年这个时候很冷。

Wǎngnián zhège shíhou hěn lěng.

Những năm trước thời điểm này rất lạnh.

In previous years it was very cold at this time.

Cách dùng từ này

“往年” (những năm trước, mọi năm) là danh từ thời gian, hay dùng để so với năm nay: “往年 这个时候 很冷” (mọi năm vào thời điểm này rất lạnh), “比 往年 早” (sớm hơn mọi năm). Gần nghĩa “以往” (trước đây), nhưng “往年” chỉ tính theo năm.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →