往年这个时候很冷。
Wǎngnián zhège shíhou hěn lěng.
Những năm trước thời điểm này rất lạnh.
In previous years it was very cold at this time.
“往年” (những năm trước, mọi năm) là danh từ thời gian, hay dùng để so với năm nay: “往年 这个时候 很冷” (mọi năm vào thời điểm này rất lạnh), “比 往年 早” (sớm hơn mọi năm). Gần nghĩa “以往” (trước đây), nhưng “往年” chỉ tính theo năm.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.