Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 提升

提升

tí shēng
Âm Hán-Việt: đề thăng
HSK 3.0 cấp 5
nâng lên, thăng chức
promote, hoist, elevate

Ví dụ câu

他最近被提升为部门经理了。

Tā zuìjìn bèi tíshēng wéi bùmén jīnglǐ le.

Gần đây anh ấy được thăng chức trưởng phòng.

He was recently promoted to department manager.

Cách dùng từ này

Động từ, nâng lên, thăng (chức vụ, năng lực, chất lượng). Hay gặp: 提升 + 能力, 提升 + 水平, 提升 + 品质; được thăng chức nói bèi tíshēng wéi jīnglǐ. Khác 提高 (nâng cao mức độ, dùng rộng hơn, khẩu ngữ hơn).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →