我的手机需要升级。
Wǒ de shǒujī xūyào shēngjí.
Điện thoại của tôi cần nâng cấp.
My phone needs an upgrade.
Động từ li hợp: nâng cấp (phần mềm, thiết bị); lên lớp, lên hạng; leo thang (mâu thuẫn). Hay gặp: 手机 需要 升级 (điện thoại cần nâng cấp), 系统 升级, 矛盾 升级 (mâu thuẫn leo thang). Đừng nhầm với 升值 (tăng giá trị, nói về tiền tệ, tài sản).
升级 viết sang phồn thể là 升級 shēng jí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.