他提到了你的名字。
Tā tí dào le nǐ de míngzì.
Anh ấy đã đề cập đến tên bạn.
He mentioned your name.
"提到" (nhắc đến, đề cập) là động từ, tân ngữ là người hoặc việc được nói tới: "他 提到 了 你" (anh ấy có nhắc đến bạn). Hay gặp mẫu "上面 提到 的…" (… đã nói ở trên). Khác "提出" (đề xuất, nêu ra): "提出" là đưa ra ý kiến, yêu cầu; "提到" chỉ là nói tới trong câu chuyện.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.