Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 达到

达到

dá dào
Âm Hán-Việt: đạt đáo
HSK 3.0 cấp 4
đạt được
to reach

Ví dụ câu

他努力达到了自己设定的目标。

Tā nǔlì dádào le zìjǐ shèdìng de mùbiāo.

Anh ấy đã nỗ lực đạt được mục tiêu mình đặt ra.

He worked hard to achieve his set goals.

Cách dùng từ này

"达到" (đạt được) là động từ, thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với tân ngữ chỉ mục tiêu hoặc mức độ, như "目标" hoặc "标准". Thường xuất hiện trong cấu trúc "达到 + 目的/要求". Người Việt có thể nhầm với "达成" (đạt được, ký kết), nhưng "达到" nhấn mạnh tới mức độ thực hiện.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

达到 viết sang phồn thể là 達到 dá dào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →