Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 等到

等到

děng dào
Âm Hán-Việt: đẳng đáo
HSK 3.0 cấp 4
đợi cho đến khi
to wait until

Ví dụ câu

等到明天再决定吧。

Děngdào míngtiān zài juédìng ba.

Đợi đến ngày mai rồi quyết định nhé.

Wait until tomorrow to decide.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là đợi đến khi, chờ tới lúc. Theo sau là thời điểm hoặc một sự việc: 等到 明天 再 决定. Hay đi với 的时候 hoặc 才, 再: 等到 他 来 的时候 (đợi đến lúc anh ấy tới). Khác với 等 đơn thuần: 等到 nhấn mạnh mốc thời gian chờ tới.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →