Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 没想到

没想到

méi xiǎng dào
Âm Hán-Việt: một tưởng đáo
HSK 3.0 cấp 4
không ngờ, bất ngờ là
unexpectedly

Ví dụ câu

没想到今天会下雨。

Méi xiǎngdào jīntiān huì xià yǔ.

Không ngờ hôm nay lại mưa.

I didn't expect it would rain today.

Cách dùng từ này

"没想到" (không ngờ) là cụm động từ, đứng đầu câu, theo sau là cả một mệnh đề: "没想到 今天 会 下雨". Cũng gặp "真 没想到" để nhấn mạnh bất ngờ. Ngược lại là "早就 想到 了" (đã đoán trước).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

没想到 viết sang phồn thể là 沒想到 méi xiǎng dào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →