他从小的理想是成为医生。
Tā cóng xiǎo de lǐxiǎng shì chéngwéi yīshēng.
Lý tưởng từ nhỏ của anh ấy là trở thành bác sĩ.
His childhood ideal was to become a doctor.
“理想” (lý tưởng, ước mơ) vừa là danh từ vừa là tính từ. Làm danh từ chỉ hoài bão lớn: “我的 理想 是 …” (ước mơ của tôi là …). Làm tính từ nghĩa “đúng như mong muốn”: “结果 很 理想” (kết quả rất như ý). Gần nghĩa “梦想” (ước mơ), nhưng “理想” nghiêng về mục tiêu nghiêm túc của cả đời.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.