Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Đọc tiāo, động từ: chọn, lựa — 挑了 (đã chọn) một quả táo to; 挑选 (lựa chọn) trang trọng hơn. Nghĩa khác của tiāo là gánh (bằng đòn gánh). Đọc tiǎo thì là khêu, khích: 挑战 (thách thức), 挑拨 (xúi bẩy). 挑剔 (kén chọn) mang ý bới lỗi, chê bai.
他挑了一个大苹果。
Tā tiāo le yí gè dà píngguǒ.
Anh ấy chọn một quả táo to.
He picked a big apple.