Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 挑

挑

tiāo
Âm Hán-Việt: khiêu
HSK 3.0 cấp 5
chọn, lựa; gánh
to choose, to pick; to carry on a shoulder pole

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Đọc tiāo, động từ: chọn, lựa — 挑了 (đã chọn) một quả táo to; 挑选 (lựa chọn) trang trọng hơn. Nghĩa khác của tiāo là gánh (bằng đòn gánh). Đọc tiǎo thì là khêu, khích: 挑战 (thách thức), 挑拨 (xúi bẩy). 挑剔 (kén chọn) mang ý bới lỗi, chê bai.

Ví dụ câu

他挑了一个大苹果。

Tā tiāo le yí gè dà píngguǒ.

Anh ấy chọn một quả táo to.

He picked a big apple.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「挑」