Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 挑衅

挑衅

tiǎo xìn
Âm Hán-Việt: khiêu hấn
HSK 3.0 cấp 7
khiêu khích
to provoke

Ví dụ câu

他的话是在挑衅我。

Tā de huà shì zài tiǎoxìn wǒ.

Lời nói của anh ta là khiêu khích tôi.

His words are provoking me.

Cách dùng từ này

"挑衅" (tiǎoxìn, khiêu khích) là động từ, cũng làm danh từ: "在 挑衅我". Ý là cố ý gây sự để đối phương nổi giận hoặc ra tay. Khác "挑拨" là xúi giục để hai người khác bất hoà. Chữ "挑" ở đây đọc tiǎo.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

挑衅 viết sang phồn thể là 挑釁 tiǎo xìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →