他的话是在挑衅我。
Tā de huà shì zài tiǎoxìn wǒ.
Lời nói của anh ta là khiêu khích tôi.
His words are provoking me.
"挑衅" (tiǎoxìn, khiêu khích) là động từ, cũng làm danh từ: "在 挑衅我". Ý là cố ý gây sự để đối phương nổi giận hoặc ra tay. Khác "挑拨" là xúi giục để hai người khác bất hoà. Chữ "挑" ở đây đọc tiǎo.
挑衅 viết sang phồn thể là 挑釁 tiǎo xìn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.