这是一个新的挑战。
Zhè shì yí gè xīn de tiǎozhàn.
Đây là một thử thách mới.
This is a new challenge.
"挑战" (tiǎozhàn, thách thức) vừa là danh từ (thử thách) vừa là động từ (thách thức). Danh từ: "面临 挑战" (đối mặt thử thách), "接受 挑战". Động từ: "挑战 自己". Chữ "挑" ở đây đọc thanh ba tiǎo, khác với "挑选" (tiāo, chọn lựa).
挑战 viết sang phồn thể là 挑戰 tiǎo zhàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.