Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 挑起

挑起

tiǎo qǐ
Âm Hán-Việt: khiêu khởi
HSK 3.0 cấp 8
kích động/gây ra
to provoke

Ví dụ câu

他挑起了一场争吵。

Tā tiǎoqǐ le yì chǎng zhēngchǎo.

Anh ấy gây ra một cuộc cãi vã.

He provoked a quarrel.

Cách dùng từ này

động từ, nghĩa là gây ra, khơi động; thường đứng trước danh từ chỉ sự việc (ví dụ: “争吵”“矛盾”). Thường đi kèm với “一场”. Cẩn thận không nhầm “挑起” với “挑拨”, hai từ đều có nghĩa “kích động” nhưng “挑拨” nhấn mạnh việc xúi giục người khác.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →