Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 比起

比起

bǐ qǐ
Âm Hán-Việt: tỉ khởi
HSK 3.0 cấp 9
so với/so sánh với
compared with

Ví dụ câu

比起走路,我更喜欢骑车。

Bǐ qǐ zǒu lù, wǒ gèng xǐhuan qí chē.

So với đi bộ, tôi thích đi xe đạp hơn.

Compared to walking, I prefer cycling.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →