Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 崛起

崛起

jué qǐ
Âm Hán-Việt: quật khởi
HSK 3.0 cấp 8
trỗi dậy/vươn lên
to rise abruptly (to a towering position)

Ví dụ câu

这家小公司近几年迅速崛起。

Zhè jiā xiǎo gōngsī jìn jǐ nián xùnsù juéqǐ.

Công ty nhỏ này đã vươn lên nhanh chóng trong mấy năm gần đây.

This small company has risen rapidly in recent years.

Cách dùng từ này

"崛起" là động từ, văn viết: vươn lên, trỗi dậy mạnh mẽ (một ngành nghề, công ty, thành phố, thế hệ mới). Không mang tân ngữ; hay được dùng như danh từ trong cấu trúc "……的崛起" (sự trỗi dậy của …). Sắc thái trang trọng, hay gặp trên báo chí.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →