军队登陆了。
Jūnduì dēnglù le.
Quân đội đã đổ bộ.
The troops landed.
"登陆" (đổ bộ, lên bờ) là động từ: quân đội đổ bộ ("军队 登陆 了"), bão đổ bộ vào đất liền ("台风 登陆"), sản phẩm mới ra một thị trường ("登陆 中国 市场"). Nghĩa "đăng nhập" chuẩn viết là "登录"; "登陆 网站" vẫn hay thấy nhưng là cách viết lẫn.
登陆 viết sang phồn thể là 登陸 dēng lù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.