Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 废墟

废墟

fèi xū
Âm Hán-Việt: phế khư
HSK 3.0 cấp 7
đống đổ nát/hoang tàn
ruins

Ví dụ câu

地震后,城市变成了废墟。

Dìzhèn hòu, chéngshì biànchéng le fèixū.

Sau động đất, thành phố trở thành đống đổ nát.

After the earthquake, the city became ruins.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ đống đổ nát, hoang tàn; thường đứng sau vị từ chỉ trạng thái như “变成了”. Thường đi kèm với các từ chỉ địa điểm hoặc sự kiện gây ra (ví dụ: 地震后).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

废墟 viết sang phồn thể là 廢墟 fèi xū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →