Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 机智

机智

jī zhì
Âm Hán-Việt: cơ trí
HSK 3.0 cấp 7
nhanh trí
quick-witted

Ví dụ câu

机智的回答赢得了大家的赞赏。

Jīzhì de huídá yíngdéle dàjiā de zànshǎng.

Câu trả lời cơ trí đã giành được sự khen ngợi của mọi người.

The clever response earned everyone's admiration.

Cách dùng từ này

"机智" (nhanh trí, ứng biến giỏi) là tính từ, khen người phản ứng nhanh và khéo trong tình huống bất ngờ: "机智 的 回答", "他 很 机智", "机智 地 逃 了 出来". Khác "智慧" (trí tuệ, danh từ chỉ sự hiểu biết sâu) và "聪明" (thông minh nói chung). Gần nghĩa "机灵", nhưng "机灵" khẩu ngữ hơn, hay dùng khen trẻ con.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

机智 viết sang phồn thể là 機智 jī zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →