Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 原料

原料

yuán liào
Âm Hán-Việt: nguyên liệu
HSK 3.0 cấp 6
nguyên liệu thô
raw material

Ví dụ câu

做蛋糕的原料有鸡蛋和面粉。

Zuò dàngāo de yuánliào yǒu jīdàn hé miànfěn.

Nguyên liệu làm bánh kem có trứng và bột mì.

The ingredients for making cake are eggs and flour.

Cách dùng từ này

"原料" (nguyên liệu) là danh từ, chỉ vật liệu chưa chế biến dùng để sản xuất hoặc nấu nướng: "做蛋糕 的 原料", "主要 原料 是 面粉". Gần nghĩa "材料" (vật liệu); "原料" là thứ đầu vào sẽ biến đổi thành sản phẩm (bột, quặng), còn "材料" là thứ dùng để làm, để dựng (gỗ, vải), và còn có nghĩa là tài liệu.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →