Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 还原

还原

huán yuán
Âm Hán-Việt: hoàn nguyên
HSK 3.0 cấp 6
khôi phục/trả về trạng thái ban đầu
to restore to the original state

Ví dụ câu

这个软件可以还原图片。

Zhège ruǎnjiàn kěyǐ huányuán túpiàn.

Phần mềm này có thể khôi phục ảnh.

This software can restore images.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là khôi phục, đưa về trạng thái ban đầu. Hay gặp: 还原图片, 还原 文件, 还原 真相 (tái hiện sự thật), 还原 成 + trạng thái cũ. Chữ 还 ở đây đọc huán (trả lại), không đọc hái.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

还原 viết sang phồn thể là 還原 huán yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →