她照料生病的妈妈。
Tā zhàoliào shēngbìng de māma.
Cô ấy chăm sóc mẹ bị bệnh.
She takes care of her sick mother.
Động từ, nghĩa là chăm sóc, trông nom người hoặc việc một cách chu đáo, sắc thái hơi trang trọng. Tân ngữ thường là người cần chăm (照料 病人, 照料 老人) hoặc việc nhà, cây cối. Gần nghĩa với 照顾; 照顾 dùng rộng hơn và còn có nghĩa "chiếu cố, quan tâm", còn 照料 thiên về lo liệu việc cụ thể hằng ngày.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.