我们要树立良好的形象。
Wǒmen yào shùlì liánghǎo de xíngxiàng.
Chúng ta phải xây dựng hình ảnh tốt.
We must establish a good image.
“树立” (dựng nên, xây dựng) là động từ, tân ngữ là thứ trừu tượng, tốt đẹp: “树立 榜样” (nêu gương), “树立 信心”, “树立 目标”, “树立 良好 的 形象”. Không dùng cho tổ chức: lập công ty, trường học là “成立”. Dựng vật cụ thể như cột, tượng thì dùng “立”.
树立 viết sang phồn thể là 樹立 shù lì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.