他坚定地表明了自己的立场。
Tā jiāndìng de biǎomíng le zìjǐ de lìchǎng.
Anh ấy đã kiên quyết thể hiện lập trường của mình.
He firmly stated his position.
"立场" (lập trường) là danh từ chỉ chỗ đứng, quan điểm của một người hay một bên khi nhìn nhận vấn đề. Hay đi với "表明" (bày tỏ), "坚持", "改变" và cụm "站在 … 的 立场 上" (đứng ở vị trí của … mà nghĩ): "站在 对方 的 立场 上 想". Khác "观点" (quan điểm về một vấn đề cụ thể).
立场 viết sang phồn thể là 立場 lì chǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.