Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 耸立

耸立

sǒng lì
Âm Hán-Việt: tủng lập
HSK 3.0 cấp 9
đứng vươn cao
to stand tall

Ví dụ câu

高楼耸立在市中心。

Gāo lóu sǒng lì zài shì zhōngxīn.

Nhà cao tầng sừng sững ở trung tâm thành phố.

Tall buildings stand towering in the city center.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

耸立 viết sang phồn thể là 聳立 sǒng lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →