Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 事后

事后

shì hòu
Âm Hán-Việt: sự hậu
HSK 3.0 cấp 6
sau khi sự việc xảy ra, về sau
after the event, in hindsight, in retrospect

Ví dụ câu

他事后才想起忘了带钥匙。

Tā shìhòu cái xiǎngqǐ wàng le dài yàoshi.

Sau đó anh ấy mới nhớ ra quên mang chìa khóa.

He only remembered forgetting to bring the keys afterwards.

Cách dùng từ này

“事后” (sau khi việc đã xảy ra) là danh từ chỉ thời gian, làm trạng ngữ đứng đầu câu hoặc trước động từ, hay đi với “才”: “他 事后 才 想起”. Nhấn mạnh thời điểm sau một sự việc cụ thể, thường hàm ý nhận ra muộn. Không mang nghĩa “hậu sự” (tang lễ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

事后 viết sang phồn thể là 事後 shì hòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →