Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 体操

体操

tǐ cāo
Âm Hán-Việt: thể thao
HSK 3.0 cấp 6
thể dục, thể dục dụng cụ
gymnastics, physical exercise

Ví dụ câu

她每天做体操。

Tā měi tiān zuò tǐcāo.

Cô ấy tập thể dục mỗi ngày.

She does gymnastics every day.

Cách dùng từ này

"体操" (thể dục, thể dục dụng cụ) là danh từ, chỉ các bài tập thân thể theo động tác quy định, và cả môn thể dục dụng cụ trong thi đấu. Hay đi với "做" hoặc "练": "做 体操", "练 体操". Vận động nói chung như chạy bộ, đá bóng thì gọi là "运动" hoặc "锻炼", không gọi là "体操".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

体操 viết sang phồn thể là 體操 tǐ cāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →