她每天做体操。
Tā měi tiān zuò tǐcāo.
Cô ấy tập thể dục mỗi ngày.
She does gymnastics every day.
"体操" (thể dục, thể dục dụng cụ) là danh từ, chỉ các bài tập thân thể theo động tác quy định, và cả môn thể dục dụng cụ trong thi đấu. Hay đi với "做" hoặc "练": "做 体操", "练 体操". Vận động nói chung như chạy bộ, đá bóng thì gọi là "运动" hoặc "锻炼", không gọi là "体操".
体操 viết sang phồn thể là 體操 tǐ cāo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.