Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 体积

体积

tǐ jī
Âm Hán-Việt: thể tích
HSK 3.0 cấp 6
thể tích
volume

Ví dụ câu

这个箱子的体积很大。

Zhège xiāngzi de tǐjī hěn dà.

Thể tích của cái hòm này rất lớn.

The volume of this box is very large.

Cách dùng từ này

"体积" (thể tích, độ to) là danh từ, chỉ khoảng không gian một vật chiếm: "体积 很 大", "体积 小", "箱子 的 体积". Khác "面积" (diện tích) chỉ độ rộng bề mặt, và "体重" (cân nặng) chỉ sức nặng của người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

体积 viết sang phồn thể là 體積 tǐ jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →