Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 个体

个体

gè tǐ
Âm Hán-Việt: cá thể
HSK 3.0 cấp 6
cá thể, cá nhân
individual

Ví dụ câu

每个个体都有自己的特点。

Měi gè gètǐ dōu yǒu zìjǐ de tèdiǎn.

Mỗi cá thể đều có đặc điểm riêng.

Each individual has their own characteristics.

Cách dùng từ này

“个体” (cá thể) là danh từ, chỉ từng đơn vị riêng lẻ trong một tập thể, đối lập với “集体” (tập thể): “每个 个体 都有 自己的 特点”. Còn dùng trong kinh tế để chỉ hộ kinh doanh cá thể. Khác “个人” (cá nhân, bản thân một người) dùng cho con người trong đời thường.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

个体 viết sang phồn thể là 個體 gè tǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →