每个个体都有自己的特点。
Měi gè gètǐ dōu yǒu zìjǐ de tèdiǎn.
Mỗi cá thể đều có đặc điểm riêng.
Each individual has their own characteristics.
“个体” (cá thể) là danh từ, chỉ từng đơn vị riêng lẻ trong một tập thể, đối lập với “集体” (tập thể): “每个 个体 都有 自己的 特点”. Còn dùng trong kinh tế để chỉ hộ kinh doanh cá thể. Khác “个人” (cá nhân, bản thân một người) dùng cho con người trong đời thường.
个体 viết sang phồn thể là 個體 gè tǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.