Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 环绕

环绕

huán rào
Âm Hán-Việt: hoàn nhiễu
HSK 3.0 cấp 8
bao quanh/vây quanh
to surround

Ví dụ câu

群山环绕着村庄。

Qúnshān huánrào zhe cūnzhuāng.

Những ngọn núi bao quanh ngôi làng.

Mountains surround the village.

Cách dùng từ này

"环绕" (bao quanh) là động từ, nghĩa là vây quanh thành vòng. Mẫu "A 环绕 着 B": "群山 环绕 着 村庄" (núi non bao quanh làng). Cũng dùng bị động "被 群山 环绕". Gần nghĩa "围绕" (xoay quanh): "围绕" còn có nghĩa bóng là xoay quanh một chủ đề ("围绕 这个 问题"), còn "环绕" chủ yếu tả vị trí, cảnh vật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

环绕 viết sang phồn thể là 環繞 huán rào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →